🎯 Tham khảo thêm : Bán Xe Tải Foton Tại Hà Nội Giá Chuẩn Xác
Giá xe tải Hyundai tại Hà Nội năm 2026 – Bảng giá & thông số từng dòng xe
![]() |
| Bảng giá xe tải Hyundai tại Hà Nội cập nhật chi tiết mới nhất 2026 |
Hà Nội là thị trường tiêu thụ xe tải Hyundai lớn nhất khu vực miền Bắc, đặc biệt ở các phân khúc 1.5 tấn đến 7 tấn phục vụ vận chuyển nội đô, ngoại thành và liên tỉnh ngắn. Năm 2026, giá xe tải Hyundai tại Hà Nội có nhiều điểm khác biệt so với các tỉnh, do chi phí đăng ký, nhu cầu xe chuyên dùng và chính sách bán hàng theo khu vực.
Bài viết dưới đây cập nhật giá xe tải Hyundai tại Hà Nội theo từng dòng xe, kèm bảng giá chi tiết và thông số kỹ thuật cơ bản, giúp người mua dễ so sánh và lựa chọn đúng sản phẩm.
Vì sao giá xe tải Hyundai tại Hà Nội thường " rẻ " hơn các khu vực khác?
![]() |
| Giá xe tải Hyundai tại Hà Nội rẻ nhất so với các tỉnh thành lân cận |
Thực tế cho thấy, cùng một dòng xe nhưng giá bán tại Hà Nội có thể chênh lệch thấp hơn so với tỉnh do các yếu tố:
- Chi phí đăng ký, ra biển số tại Hà Nội thấp hơn
- Đại lý lớn nhập số lượng xe nhiều, chiết khấu lớn
- Phục vụ trước/sau bán hàng và mức độ cạnh tranh giữa các đại lý cao
- Chính sách hỗ trợ mua trả góp, khuyến mại, giảm giá tốt hơn các khu vực lân cận
Do đó, khi tham khảo giá xe tải Hyundai, người mua nên xem giá thực tế tại Hà Nội thay vì giá niêm yết chung toàn quốc.
Hyundai H150 – Giá xe tải Hyundai 1.5 tấn tại Hà Nội
![]() |
| Giá xe tải Hyundai H150 Tại Hà Nội |
Hyundai H150 là dòng xe tải nhẹ được sử dụng phổ biến tại Hà Nội nhờ kích thước nhỏ gọn, dễ lưu thông trong phố và phù hợp vận chuyển hàng tiêu dùng, thực phẩm, chuyển phát nhanh.
Bảng giá Hyundai H150 tại Hà Nội (tham khảo)
| Phiên bản | Giá tại Hà Nội (VNĐ) |
|---|---|
| Xe chassis (không thùng) | 380.000.000 |
| Thùng lửng | 400.000.000 |
| Thùng bạt | 405.000.000 |
| Thùng kín | 410.000.000 |
| Thùng composite | 420.000.000 |
| Đông lạnh | Từ 545.000.000 |
Thông số kỹ thuật cơ bản Hyundai H150
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng | 1.5 tấn |
| Động cơ | Diesel, Euro 5 |
| Công suất | 130 Ps |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp |
| Chiều dài thùng | 3.2 m |
Hyundai N250 / N250SL – Giá xe tải Hyundai 2.5 tấn tại Hà Nội
![]() |
| Giá xe tải Hyundai N250SL tại Hà Nội |
Phân khúc giá xe Hyundai 2.5 tấn luôn có nhu cầu cao tại Hà Nội nhờ khả năng chở hàng tốt hơn xe 1.5 tấn nhưng vẫn linh hoạt trong vận hành.
Bảng giá Hyundai N250 & N250SL tại Hà Nội
| Phiên bản | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|
| N250 thùng lửng | 500.000.000 |
| N250 thùng bạt | 510.000.000 |
| N250 thùng kín | 515.000.000 |
| N250SL thùng lửng | 515.000.000 |
| N250SL thùng bạt | 520.000.000 |
| N250SL thùng kín | 525.000.000 |
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | N250 / N250SL |
|---|---|
| Phân khúc | Xe tải nhẹ – trung |
| Tải trọng cho phép | 2.4 – 2.5 tấn |
| Chiều dài thùng | 3.6 m / 4.5 m |
| Động cơ | Diesel |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp |
| Mục đích sử dụng phổ biến | Giao nhận, hàng điện máy, vật tư |
Bảng giá Hyundai N500A/N500LA và N550L
![]() |
| Giá xe tải Hyundai N550L Tại Hà Nội |
| Phiên bản | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| N500A thùng lửng | 560.000.000 |
| N500A thùng bạt | 565.000.000 |
| N500A thùng kín | 570.000.000 |
| N500LA thùng lửng | 592.000.000 |
| N500LA thùng bạt | 598.000.000 |
| N500LA thùng kín | 605.000.000 |
| N550L thùng lửng | 603.000.000 |
| N550L thùng bạt | 605.000.000 |
| N550L thùng kín | 615.000.000 |
Đây là mẫu xe tải Hyundai 1.9 tấn đến 2.7 tấn vừa được ra mắt tại thị trường Hà Nội. So với các phiên bản Hyundai 2.5 tấn cũ trước đây thì những chiếc xe Hyundai N500 này có cải tiến về cỡ lốp đồng bộ và kích thước thùng lớn.
Hyundai W750 / W750L – Giá xe tải Hyundai 3.5 tấn tại Hà Nội
![]() |
| Giá xe tải Hyundai W750 Tại Hà Nội |
Hyundai W750 & W750L là dòng xe chuyển tiếp giữa tải nhẹ và tải trung, phù hợp chạy tuyến Hà Nội – Bắc Ninh – Hưng Yên – Hải Dương.
Bảng giá Hyundai W750 & W750L ở Hà Nội
| Phiên bản | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| W750 thùng lửng | 685.000.000 |
| W750 thùng bạt | 690.000.000 |
| W750 thùng kín | 695.000.000 |
| W750L thùng lửng | 700.000.000 |
| W750L thùng bạt | 705.000.000 |
| W750L thùng kín | 710.000.000 |
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | ~3.5 tấn |
| Chiều dài thùng | 4.5 – 5.0 m |
| Động cơ | Diesel D4GA |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
Bảng giá xe tải Hyundai N650LE ở Hà Nội
![]() |
| Giá xe tải Hyundai N650LE ở Hà Nội |
Hyundai N650LE là mẫu xe tải 3.5 tấn nâng tải, nổi bật với khung gầm chắc chắn, động cơ bền bỉ và khả năng vận hành ổn định trên nhiều điều kiện đường sá. Xe phù hợp chở hàng nội đô lẫn liên tỉnh, đáp ứng tốt nhu cầu khai thác lâu dài với chi phí sử dụng hợp lý.
| Phiên bản | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| N650LE thùng lửng | 620.000.000 |
| N650LE thùng bạt | 630.000.000 |
| N650LE thùng kín | 640.000.000 |
Thông số kỹ thuật chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Động cơ | D4CC – Euro 5 |
| Dung tích động cơ | 2.9 L |
| Công suất tối đa | 160 PS (≈117,6 kW) |
| Mô men xoắn cực đại | 392 Nm / 1.500 vòng/phút |
| Kích thước tổng thể | 6.060 × 1.870 × 2.210 mm |
| Kích thước lòng thùng | 4.520 × 1.880 × 1.920 mm |
| Khối lượng bản thân | 2.360 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 6.500 kg |
| Tải trọng cho phép | 3.400 kg |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp |
Hyundai W11S/ W11SL/ W11XL - Giá Xe Tải Hyundai 7 Tấn Tại Hà Nội
![]() |
| Giá xe tải Hyundai W11XL tại Hà Nội |
Đa dạng sản phẩm Hyundai W11S, W11SL, W11XL có chung thiết kế chỉ khác nhau về kích thước thùng hàng dài từ 5m đến 6m3. Xe phù hợp với vận chuyển hàng hóa chuyên nghiệp trên mọi địa hình các cung đường đồi núi như : Tuyên Quang - Phú Thọ - Thái Nguyên - Điện Biên - Sơn La...
Bảng giá xe Hyundai W11S & W11SL & W11XL tại Hà Nội
| Phiên bản | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| W11S thùng lửng | 715.000.000 |
| W11S thùng bạt | 720.000.000 |
| W11S thùng kín | 725.000.000 |
| W11SL thùng lửng | 745.000.000 |
| W11SL thùng bạt | 753.000.000 |
| W11SL thùng kín | 760.000.000 |
| W11XL thùng lửng | 775.000.000 |
| W11XL thùng bạt | 785.000.000 |
| W11XL thùng kín | 798.000.000 |
Thông số kỹ thuật chung của Hyundai 7 Tấn
| Thông số | Hyundai W11S | Hyundai W11SL | Hyundai W11XL |
|---|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 6.920 × 2.285 × 3.090 | 7.700 × 2.285 × 3.080 | 8.270 × 2.285 × 3.080 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) (mm) | 4.940 × 2.140 × 680 / 2.020 | 5.700 × 2.140 × 680 / 2.020 | 6.300 × 2.140 × 680 / 2.020 |
| Tải trọng cho phép (kg) | 6.600 | 6.350 | 6.250 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 10.600 | 10.600 | 10.600 |
| Động cơ | D4GA | D4GA | D4GA |
| Dung tích xy lanh (cc) | 3.933 | 3.933 | 3.933 |
| Công suất cực đại (Ps / rpm) | 170 / 2.500 | 170 / 2.500 | 170 / 2.500 |
| Mô men xoắn cực đại (N·m / rpm) | 608 / 1.400 | 608 / 1.400 | 608 / 1.400 |
| Hộp số | T060S5 – 5 số tiến, 1 số lùi | T060S5 – 5 số tiến, 1 số lùi | T060S5 – 5 số tiến, 1 số lùi |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | Euro 5 | Euro 5 |
Hyundai EX900XL & Hyundai EX11XL - Xe Tải Hyundai 5 Tấn Đến 7 Tấn Cabin Vuông
![]() |
| Giá xe tải Hyundai EX900XL Tại Hà Nội |
Năm 2026, Hyundai EX900XL và Hyundai EX11XL chính thức được phân phối ra thị trường. Hai mẫu xe hướng đến khách hàng chuyên chở hàng hóa cồng kềnh, kích thước lớn. Dòng EX900XL & EX11XL được nâng cấp từ Hyundai EX6 và EX8L, cải thiện khung gầm và khả năng chịu tải.
Ưu điểm nổi bật là chiều dài thùng lên tới 6,3 m, phù hợp chở pallet dài, nội thất, vật liệu xây dựng.
- Giá xe Hyundai EX900XL dự kiến từ 740 triệu đồng.
- Giá xe Hyundai EX11XL dự kiến từ 850 triệu đồng.
Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho doanh nghiệp vận tải khai thác tuyến dài và hàng nặng trong năm 2026.
Bảng Giá Xe Hyundai Tải Nặng - Đầu Kéo - Xe Khách Tại Hà Nội
| Giá xe đầu kéo Hyundai tại Hà Nội |
| Dòng xe / Phiên bản | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|
| Hyundai HD260 | 2.250.000.000 |
| Hyundai HD270 | 2.410.000.000 |
| Hyundai HD320 | 2.580.000.000 |
| Đầu kéo Hyundai HD1000 | 2.150.000.000 |
| Hyundai Solati | 1.060.000.000 |
| Hyundai County | 1.480.000.000 |
| Hyundai Exito | 3.550.000.000 |
| Hyundai Universe Prestige | 4.535.000.000 |
Kết luận
Năm 2026, giá xe tải Hyundai tại Hà Nội nhìn chung ổn định, đa dạng lựa chọn từ 1.5 tấn đến 7 tấn và các dòng xe chuyên dùng. Việc lựa chọn đúng dòng xe, đúng cấu hình thùng ngay từ đầu sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí và hiệu quả vận hành lâu dài.
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Trương Đại Đồng
Sales Manager
Hotline: 0984 085 899
Add: Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội
KM21 thị trấn Đông Anh, Hà Nội
Email: [email protected]
Website : https://xetaidothanh.com/
















